Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
江南四大才子
江南四大才子
giang nam tứ đại tài tử
Tứ đại tài tử Giang Nam (thời Minh: Đường Bá Hổ, Chúc Chi Sơn, Văn Trưng Minh và Từ Trinh Khanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tứ đại tài tử Giang Nam (thời Minh: Đường Bá Hổ, Chúc Chi Sơn, Văn Trưng Minh và Từ Trinh Khanh)
- 。
Bốn tài tử lớn Giang Nam là những nhân vật nổi tiếng của triều Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ江南四大才子
Phồn thể江
giang nam tứ đại tài tử
Tứ đại tài tử Giang Nam (thời Minh: Đường Bá Hổ, Chúc Chi Sơn, Văn Trưng Minh và Từ Trinh Khanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tứ đại tài tử Giang Nam (thời Minh: Đường Bá Hổ, Chúc Chi Sơn, Văn Trưng Minh và Từ Trinh Khanh)
- 。
Bốn tài tử lớn Giang Nam là những nhân vật nổi tiếng của triều Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)