Tới nội dung chính

殸

殸
qìng
thanh
⽎bộ thù · 11 nét

khánh đá (nhạc cụ gõ cổ làm bằng đá hoặc ngọc, treo thành dãy)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khánh đá (nhạc cụ gõ cổ làm bằng đá hoặc ngọc, treo thành dãy)(kế thừa)

    • 。

      Khánh là nhạc cụ cổ đại của Trung Quốc.

殸
qìng
thanh
BỘ THỦ⽎
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu