nghị
bộ thù · 15 nét

kiên nghị; cương nghị; dứt khoát

2 nghĩa#34237
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiên nghị; cương nghị; dứt khoát

    • Anh ấy là một người kiên trì.

  2. tính từ

    cương trực và kiên nghị; khảng khái bất khuất

    • Anh ấy là một người có ý chí kiên cường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.