/
毅
毅
nghị
⽎bộ thù · 15 nétkiên nghị; cương nghị; dứt khoát
2 nghĩa#34237
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiên nghị; cương nghị; dứt khoát
- 。
Anh ấy là một người kiên trì.
- 貳形tính từ
cương trực và kiên nghị; khảng khái bất khuất
- 。
Anh ấy là một người có ý chí kiên cường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
毅
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiên nghị; cương nghị; dứt khoát
- 。
Anh ấy là một người kiên trì.
- 貳形tính từ
cương trực và kiên nghị; khảng khái bất khuất
- 。
Anh ấy là một người có ý chí kiên cường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 毁huǐphá hủy; hủy hoại
- 段duànđoạn; đoạn văn; khúc; phần
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 殿diàncung điện; điện (gian chính trong cung)
- 㱾gāiđồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà
- 㲈sháobiến thể của 韶[shao2]
- 殳shūvũ khí cổ dạng gậy làm bằng tre hoặc gỗ
- 殴ōuđánh; đánh đập
- 殷yīnthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 殸qìngcái khánh (nhạc cụ gõ bằng đá hoặc kim loại)
- 殹yì(cổ) nghĩa không rõ