Tới nội dung chính

殷

殷
yīn
ân
⽎bộ thù · 10 nét

thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh

    • 。

      Gia đình giàu có.

  2. 貳形tính từ

    đầy đủ; sung túc; dồi dào

  3. 參形tính từ

    cần cù; chăm chỉ; tận tụy

    • 。

      Anh ấy tha thiết mong muốn thành công.

  4. 肆形tính từ

    hiếu khách; mến khách

    • 。

      Anh ấy là một người ân cần.

  5. 伍名danh từ

    họ Ấn

  6. 陸名danh từ

    triều Ân (tên gọi nhà Thương giai đoạn cuối, sau khi dời đô đến Ân Khư ở Hà Nam ngày nay)

    • 。

      Nhà Ân là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc.

殷
yān
ân
BỘ THỦ⽎
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu