殿

殿
diàn
điện
bộ thù · 13 nét

cung điện; điện (gian chính trong cung)

1 nghĩa#28093
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cung điện; điện (gian chính trong cung)

    • Cung điện này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.