Tới nội dung chính

段

段
duàn
đoạn
⽎bộ thù · 9 nét

đoạn (lượng từ cho câu chuyện, khoảng thời gian, đoạn chỉ...)

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#3635
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    đoạn (lượng từ cho câu chuyện, khoảng thời gian, đoạn chỉ...)

    中用来计量故事、时间、绳子等的量词yònglái jìsuàn gùshì、shíjiān、shéngzi děng de liàngcí

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Mỗi người đọc một đoạn.

  2. 貳名danh từ

    đoạn; đoạn văn; khúc; phần

    中文章或文本分成的部分wénzhāng huò wénběn fēnchéng de bùfen

    • 。

      Xin hãy đọc đoạn này.

  3. 參名danh từ

    đoạn; giai đoạn; đợt

    中一个过程或事物中间的一部分;分开的部分yīgè guòchéng huò shìwù zhōngjiān de yībùfen;fēnkāi de bùfen

    • 。

      Giai đoạn này rất quan trọng.

  4. 肆名danh từ

    đoạn; khúc; đợt (đơn vị phân chia)

    中分成的一部分;一个单位fēnchéng de yībùfen; yīgè dānwèi

    • 。

      Đoạn đường này rất dài.

  5. 伍量lượng từ

    mặt cắt; tiết diện

    中一个独立的部分;整体分成的一片yī gè dúlì de bùfen;zhěngtǐ fēnchéng de yī piàn

    • 。

      Đoạn đường này rất dài.

  6. 陸名danh từ

    họ Đoạn

    中中国古代的一个姓氏zhōngguó gǔdài de yīgè xìngshì

段
duàn
đoạn
BỘ THỦ⽎
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu