段
đoạn (lượng từ cho câu chuyện, khoảng thời gian, đoạn chỉ...)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
đoạn (lượng từ cho câu chuyện, khoảng thời gian, đoạn chỉ...)
中用来计量故事、时间、绳子等的量词yònglái jìsuàn gùshì、shíjiān、shéngzi děng de liàngcí
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mỗi người đọc một đoạn.
- 貳名danh từ
đoạn; đoạn văn; khúc; phần
中文章或文本分成的部分wénzhāng huò wénběn fēnchéng de bùfen
- 。
Xin hãy đọc đoạn này.
- 參名danh từ
đoạn; giai đoạn; đợt
中一个过程或事物中间的一部分;分开的部分yīgè guòchéng huò shìwù zhōngjiān de yībùfen;fēnkāi de bùfen
- 。
Giai đoạn này rất quan trọng.
- 肆名danh từ
đoạn; khúc; đợt (đơn vị phân chia)
中分成的一部分;一个单位fēnchéng de yībùfen; yīgè dānwèi
- 。
Đoạn đường này rất dài.
- 伍量lượng từ
mặt cắt; tiết diện
中一个独立的部分;整体分成的一片yī gè dúlì de bùfen;zhěngtǐ fēnchéng de yī piàn
- 。
Đoạn đường này rất dài.
- 陸名danh từ
họ Đoạn
中中国古代的一个姓氏zhōngguó gǔdài de yīgè xìngshì
đoạn (lượng từ cho câu chuyện, khoảng thời gian, đoạn chỉ...)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
đoạn (lượng từ cho câu chuyện, khoảng thời gian, đoạn chỉ...)
中用来计量故事、时间、绳子等的量词yònglái jìsuàn gùshì、shíjiān、shéngzi děng de liàngcí
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mỗi người đọc một đoạn.
- 貳名danh từ
đoạn; đoạn văn; khúc; phần
中文章或文本分成的部分wénzhāng huò wénběn fēnchéng de bùfen
- 。
Xin hãy đọc đoạn này.
- 參名danh từ
đoạn; giai đoạn; đợt
中一个过程或事物中间的一部分;分开的部分yīgè guòchéng huò shìwù zhōngjiān de yībùfen;fēnkāi de bùfen
- 。
Giai đoạn này rất quan trọng.
- 肆名danh từ
đoạn; khúc; đợt (đơn vị phân chia)
中分成的一部分;一个单位fēnchéng de yībùfen; yīgè dānwèi
- 。
Đoạn đường này rất dài.
- 伍量lượng từ
mặt cắt; tiết diện
中一个独立的部分;整体分成的一片yī gè dúlì de bùfen;zhěngtǐ fēnchéng de yī piàn
- 。
Đoạn đường này rất dài.
- 陸名danh từ
họ Đoạn
中中国古代的一个姓氏zhōngguó gǔdài de yīgè xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 毁huǐphá hủy; hủy hoại
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 殿diàncung điện; điện (gian chính trong cung)
- 毅yìkiên nghị; cương nghị; dứt khoát
- 㱾gāiđồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà
- 㲈sháobiến thể của 韶[shao2]
- 殳shūvũ khí cổ dạng gậy làm bằng tre hoặc gỗ
- 殴ōuđánh; đánh đập
- 殷yīnthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 殸qìngcái khánh (nhạc cụ gõ bằng đá hoặc kim loại)
- 殹yì(cổ) nghĩa không rõ