Tới nội dung chính

㱾

㱾
gāi
⽎bộ thù · 10 nét

đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà

㱾
gāi
BỘ THỦ⽎
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu