前途

前途
qián
tiền đồ

tiền đồ; tương lai; triển vọng

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#5418
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền đồ; tương lai; triển vọng

    未来可能发展的情况或结果wèilái kěnéng fāzhǎn de qíngkuàng huò jiéguǒ

    • Tiền đồ của anh ấy rất tươi sáng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Điều này cho thấy, anh ấy là một diễn viên điện ảnh rất có tiền đồ.

  2. danh từ

    tiền đồ; tương lai; triển vọng

    人或事物将来的发展和可能性rén huò shìwù jiānglái de fāzhǎn hé kěnéngxìng

  3. danh từ

    tiền đồ; tương lai; triển vọng

    将来会发生或能够达到的状况jiāng lái huì fāshēng huò nénggoù dádào de zhuàngkuàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.