Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
前途
tiền đồ; tương lai; triển vọng
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền đồ; tương lai; triển vọng
中未来可能发展的情况或结果wèilái kěnéng fāzhǎn de qíngkuàng huò jiéguǒ
- 。
Tiền đồ của anh ấy rất tươi sáng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Điều này cho thấy, anh ấy là một diễn viên điện ảnh rất có tiền đồ.
- 貳名danh từ
tiền đồ; tương lai; triển vọng
中人或事物将来的发展和可能性rén huò shìwù jiānglái de fāzhǎn hé kěnéngxìng
- 參名danh từ
tiền đồ; tương lai; triển vọng
中将来会发生或能够达到的状况jiāng lái huì fāshēng huò nénggoù dádào de zhuàngkuàng
解字
GIẢI TỰtiền đồ; tương lai; triển vọng
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền đồ; tương lai; triển vọng
中未来可能发展的情况或结果wèilái kěnéng fāzhǎn de qíngkuàng huò jiéguǒ
- 。
Tiền đồ của anh ấy rất tươi sáng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Điều này cho thấy, anh ấy là một diễn viên điện ảnh rất có tiền đồ.
- 貳名danh từ
tiền đồ; tương lai; triển vọng
中人或事物将来的发展和可能性rén huò shìwù jiānglái de fāzhǎn hé kěnéngxìng
- 參名danh từ
tiền đồ; tương lai; triển vọng
中将来会发生或能够达到的状况jiāng lái huì fāshēng huò nénggoù dádào de zhuàngkuàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)