Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
财产
của cải; tài sản
NGHĨA
- 壹名danh từ
của cải; tài sản
中个人或组织拥有的金钱、房子、土地等有价值的东西gèrén huò zǔzhī yōngyǒu de jīnqián、fángzi、tǔdì děng yǒu jiàzhí de dōngxi
- 。
Đây là tài sản của tôi.
- 貳名danh từ
tài sản; tài sản cá nhân hoặc tổ chức
中个人或组织所拥有的金钱、房产、物品等gèrén huò zǔzhī suǒ yōngyǒu de jīnqián、fángchǎn、wùpǐn děng
- 。
Anh ấy có rất nhiều tài sản.
- 參名danh từ
tài sản; của cải
中个人拥有的金钱、房子、土地等有价值的东西gèrén yōngyǒu de jīnqián、fángzi、tǔdì děng yǒu jiàzhí de dōngxi
- 。
Đây là tài sản của anh ấy.
解字
GIẢI TỰcủa cải; tài sản
NGHĨA
- 壹名danh từ
của cải; tài sản
中个人或组织拥有的金钱、房子、土地等有价值的东西gèrén huò zǔzhī yōngyǒu de jīnqián、fángzi、tǔdì děng yǒu jiàzhí de dōngxi
- 。
Đây là tài sản của tôi.
- 貳名danh từ
tài sản; tài sản cá nhân hoặc tổ chức
中个人或组织所拥有的金钱、房产、物品等gèrén huò zǔzhī suǒ yōngyǒu de jīnqián、fángchǎn、wùpǐn děng
- 。
Anh ấy có rất nhiều tài sản.
- 參名danh từ
tài sản; của cải
中个人拥有的金钱、房子、土地等有价值的东西gèrén yōngyǒu de jīnqián、fángzi、tǔdì děng yǒu jiàzhí de dōngxi
- 。
Đây là tài sản của anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.