建筑

建筑
jiànzhù
kiến trúc

xây dựng; công trình kiến trúc; kiến trúc

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2970Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xây dựng; công trình kiến trúc; kiến trúc

    房屋或其他结构物fángwū huò qítā jiégòuwù

    • Toà nhà này rất cao.

  2. động từ

    xây dựng; tu sửa và xây dựng

    用材料造房子或其他建筑物yòng cáiliào zào fángzi huò qítā jiànzhùwù

    • Họ đang xây dựng một cây cầu mới.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước dài, đi xa)BỘ
  • duật(cây bút, cầm bút viết)HỘI Ý

Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.