反常

反常
fǎncháng
phản thường

bất thường; khác thường

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12425
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất thường; khác thường

    不符合通常的情况;与平时不同bù fúhé tōngcháng de qíngkuàng; yǔ píngshí búzǔ

    • Hành vi của anh ấy rất bất thường.

  2. tính từ

    không đúng; sai

    不符合正常情况、不合规律的bù fúhé zhèngcháng qíngkuàng、bù héguī lǜ de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.