Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
古怪
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
中不同寻常、令人感到奇异的bù tóng xúnchang、lìng rén gǎndào qíyì de
- 。
Anh ấy là một người kỳ lạ.
- 貳形tính từ
kỳ lạ; kỳ quái; khó hiểu
中不同寻常、很难理解的bù tóng xúnchang、hěn nán lǐjiě de
- 參形tính từ
kỳ quặc; kỳ lạ; quái dị
中很奇特,不同寻常hěn qī tè、bù tóng xún cháng
- 。
Người này của anh ấy hơi cổ quái.
- 肆形tính từ
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
中不同寻常,令人感到奇异或不理解的bù tóng xúnscháng, lìng rén gǎndào qíyì huò bù lǐjiě de
- 。
Anh ấy là một người lập dị.
解字
GIẢI TỰkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
中不同寻常、令人感到奇异的bù tóng xúnchang、lìng rén gǎndào qíyì de
- 。
Anh ấy là một người kỳ lạ.
- 貳形tính từ
kỳ lạ; kỳ quái; khó hiểu
中不同寻常、很难理解的bù tóng xúnchang、hěn nán lǐjiě de
- 參形tính từ
kỳ quặc; kỳ lạ; quái dị
中很奇特,不同寻常hěn qī tè、bù tóng xún cháng
- 。
Người này của anh ấy hơi cổ quái.
- 肆形tính từ
tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở
中不同寻常,令人感到奇异或不理解的bù tóng xúnscháng, lìng rén gǎndào qíyì huò bù lǐjiě de
- 。
Anh ấy là một người lập dị.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối