古怪

古怪
guài
cổ quái

kỳ lạ; kỳ quái; quái gở

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#3832
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kỳ lạ; kỳ quái; quái gở

    不同寻常、令人感到奇异的bù tóng xúnchang、lìng rén gǎndào qíyì de

    • Anh ấy là một người kỳ lạ.

  2. tính từ

    kỳ lạ; kỳ quái; khó hiểu

    不同寻常、很难理解的bù tóng xúnchang、hěn nán lǐjiě de

  3. tính từ

    kỳ quặc; kỳ lạ; quái dị

    很奇特,不同寻常hěn qī tè、bù tóng xún cháng

    • Người này của anh ấy hơi cổ quái.

  4. tính từ

    tính nết kỳ quặc; lập dị; gàn dở

    不同寻常,令人感到奇异或不理解的bù tóng xúnscháng, lìng rén gǎndào qíyì huò bù lǐjiě de

    • Anh ấy là một người lập dị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.