/
诡异
诡异
quỷ dị
kỳ quái; quỷ dị; bí ẩn
2 nghĩa#6216
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỳ quái; quỷ dị; bí ẩn
中很奇怪、不寻常、令人困惑的hěn qíguài、bù xúnchangcháng、lìngrén kùnhuò de
- 。
Câu chuyện này hơi kỳ lạ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Máy tính của tôi khá dị.
- 貳形tính từ
thấy ma (biểu thị sự kinh ngạc hoặc bực bội); quỷ tha ma bắt; kỳ lạ thật
中奇怪、不寻常、令人惊讶的qíguài、bù xúnxúcháng、lìngrén jīngyà de
- 。
Nơi này rất kỳ lạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
诡异
Phồn thể詭異
quỷ dị
kỳ quái; quỷ dị; bí ẩn
2 nghĩa#6216
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỳ quái; quỷ dị; bí ẩn
中很奇怪、不寻常、令人困惑的hěn qíguài、bù xúnchangcháng、lìngrén kùnhuò de
- 。
Câu chuyện này hơi kỳ lạ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Máy tính của tôi khá dị.
- 貳形tính từ
thấy ma (biểu thị sự kinh ngạc hoặc bực bội); quỷ tha ma bắt; kỳ lạ thật
中奇怪、不寻常、令人惊讶的qíguài、bù xúnxúcháng、lìngrén jīngyà de
- 。
Nơi này rất kỳ lạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]