Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常规
常规
thường quy
thông lệ; quy tắc thông thường; thường lệ
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#12119
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thông lệ; quy tắc thông thường; thường lệ
中通常遵守的规则或做法tōngcháng zūnshǒu de guīzé huò zuòfǎ
- 。
Đây là quy tắc của chúng tôi.
- 貳名danh từ
thông thường; thường quy; quy trình thông thường
中按照一般的方法或规则去做的事ànzhào yībān de fāngfǎ huò guīzé qù zuò de shì
- 。
Đây là kiểm tra định kỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
常规
Phồn thể常規
thường quy
thông lệ; quy tắc thông thường; thường lệ
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#12119
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thông lệ; quy tắc thông thường; thường lệ
中通常遵守的规则或做法tōngcháng zūnshǒu de guīzé huò zuòfǎ
- 。
Đây là quy tắc của chúng tôi.
- 貳名danh từ
thông thường; thường quy; quy trình thông thường
中按照一般的方法或规则去做的事ànzhào yībān de fāngfǎ huò guīzé qù zuò de shì
- 。
Đây là kiểm tra định kỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.