- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 黄hoàng(màu vàng)HÌNH THANH
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
mày ngang lạnh lùng đối mặt với ngàn ngón tay chỉ trích (thơ Lỗ Tấn, ý chí kiên cường trước chỉ trích của đám đông) [thành ngữ]
mày ngang lạnh lùng đối mặt với ngàn ngón tay chỉ trích (thơ Lỗ Tấn, ý chí kiên cường trước chỉ trích của đám đông) [thành ngữ]
Anh ấy cau mày lạnh lùng đối mặt với ngàn lời chỉ trích.
Lạnh lùng nhìn thẳng vào ngàn ngón tay chỉ trỏ (hiên ngang đối mặt với mọi sự chỉ trích, không sợ hãi) [thành ngữ]
Anh ấy khinh thường mọi lời chỉ trích.
không sợ; bất chấp
Anh ấy bất chấp mọi lời chỉ trích.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
mày ngang lạnh lùng đối mặt với ngàn ngón tay chỉ trích (thơ Lỗ Tấn, ý chí kiên cường trước chỉ trích của đám đông) [thành ngữ]
mày ngang lạnh lùng đối mặt với ngàn ngón tay chỉ trích (thơ Lỗ Tấn, ý chí kiên cường trước chỉ trích của đám đông) [thành ngữ]
Anh ấy cau mày lạnh lùng đối mặt với ngàn lời chỉ trích.
Lạnh lùng nhìn thẳng vào ngàn ngón tay chỉ trỏ (hiên ngang đối mặt với mọi sự chỉ trích, không sợ hãi) [thành ngữ]
Anh ấy khinh thường mọi lời chỉ trích.
không sợ; bất chấp
Anh ấy bất chấp mọi lời chỉ trích.
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.