横眉冷对千夫指

横眉冷对千夫指
héngméilěngduìqiānzhǐ
hoành mi lạnh đối thiên phu chỉ

mày ngang lạnh lùng đối mặt với ngàn ngón tay chỉ trích (thơ Lỗ Tấn, ý chí kiên cường trước chỉ trích của đám đông) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mày ngang lạnh lùng đối mặt với ngàn ngón tay chỉ trích (thơ Lỗ Tấn, ý chí kiên cường trước chỉ trích của đám đông) [thành ngữ]

    • Anh ấy cau mày lạnh lùng đối mặt với ngàn lời chỉ trích.

  2. động từ

    Lạnh lùng nhìn thẳng vào ngàn ngón tay chỉ trỏ (hiên ngang đối mặt với mọi sự chỉ trích, không sợ hãi) [thành ngữ]

    • Anh ấy khinh thường mọi lời chỉ trích.

  3. động từ

    không sợ; bất chấp

    • Anh ấy bất chấp mọi lời chỉ trích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.