Tới nội dung chính

杯

杯
bēi
bôi
⽊bộ mộc · 8 nét

cốc; ly (lượng từ cho đồ uống)

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#3116
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    cốc; ly (lượng từ cho đồ uống)

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Làm ơn cho tôi một cốc nước.

    • ?

      Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?

    • ?

      Anh dùng thêm một ly cà phê nhé?

    • ?

      Chị dùng thêm một cốc cà phê nhé?

    • ?

      Chị dùng thêm một ly cà phê nhé?

  2. 貳量lượng từ

    cốc; ly; chén (lượng từ cho đồ uống)

    中盛装液体的容器,如玻璃杯、茶杯等chéngzhuāng yètǐ de róngjī, rúbōli bēi, chábēi děng

    • 。

      Cô ấy uống liền một mạch hết hai ly nước ép trái cây.

  3. 參名danh từ

    cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)

    中装液体或食物的容器,通常有柄或脚zhuāng yètǐ huò shíwù de róngjì, tōngcháng yǒu bǐng huò jiǎo

    • 。

      Làm ơn cho tôi một cốc nước.

    • 。

      Cô ấy đang cầm trên tay một chiếc tách trà xinh xắn.

  4. 肆名danh từ

    cốc; ly; chén; cúp (giải thưởng)

    中用来喝水或酒的容器;也指比赛的奖品yònglái hēshuǐ huò jiǔ de rónqìqì;yě zhǐ bǐsài de jiǎngpǐn

    • 。

      Anh ấy đã giành được một chiếc cúp.

    • 。

      Đội bóng này cuối cùng đã nâng cao chiếc cúp vô địch.

杯
bēi
bôi
BỘ THỦ⽊
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu