Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
杯
cốc; ly; chén (lượng từ cho đồ uống)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
cốc; ly; chén (lượng từ cho đồ uống)
中盛装液体的容器,如玻璃杯、茶杯等chéngzhuāng yètǐ de róngjī, rúbōli bēi, chábēi děng
- 。
Cô ấy uống liền một mạch hết hai ly nước ép trái cây.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
- ?
Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?
- ?
Anh dùng thêm một ly cà phê nhé?
- ?
Chị dùng thêm một cốc cà phê nhé?
- ?
Chị dùng thêm một ly cà phê nhé?
- 貳名danh từ
cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)
中装液体或食物的容器,通常有柄或脚zhuāng yètǐ huò shíwù de róngjì, tōngcháng yǒu bǐng huò jiǎo
- 。
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
- 。
Cô ấy đang cầm trên tay một chiếc tách trà xinh xắn.
- 參名danh từ
cốc; ly; chén; cúp (giải thưởng)
中用来喝水或酒的容器;也指比赛的奖品yònglái hēshuǐ huò jiǔ de rónqìqì;yě zhǐ bǐsài de jiǎngpǐn
- 。
Anh ấy đã giành được một chiếc cúp.
- 。
Đội bóng này cuối cùng đã nâng cao chiếc cúp vô địch.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹量lượng từ
cốc; ly; chén (lượng từ cho đồ uống)
中盛装液体的容器,如玻璃杯、茶杯等chéngzhuāng yètǐ de róngjī, rúbōli bēi, chábēi děng
- 。
Cô ấy uống liền một mạch hết hai ly nước ép trái cây.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
- ?
Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?
- ?
Anh dùng thêm một ly cà phê nhé?
- ?
Chị dùng thêm một cốc cà phê nhé?
- ?
Chị dùng thêm một ly cà phê nhé?
- 貳名danh từ
cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)
中装液体或食物的容器,通常有柄或脚zhuāng yètǐ huò shíwù de róngjì, tōngcháng yǒu bǐng huò jiǎo
- 。
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
- 。
Cô ấy đang cầm trên tay một chiếc tách trà xinh xắn.
- 參名danh từ
cốc; ly; chén; cúp (giải thưởng)
中用来喝水或酒的容器;也指比赛的奖品yònglái hēshuǐ huò jiǔ de rónqìqì;yě zhǐ bǐsài de jiǎngpǐn
- 。
Anh ấy đã giành được một chiếc cúp.
- 。
Đội bóng này cuối cùng đã nâng cao chiếc cúp vô địch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)