bēi
bôi
bộ mộc · 8 nét

cốc; ly; chén (lượng từ cho đồ uống)

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#3116
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    cốc; ly; chén (lượng từ cho đồ uống)

    盛装液体的容器,如玻璃杯、茶杯等chéngzhuāng yètǐ de róngjī, rúbōli bēi, chábēi děng

    • Cô ấy uống liền một mạch hết hai ly nước ép trái cây.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Làm ơn cho tôi một cốc nước.

    • Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?

    • Anh dùng thêm một ly cà phê nhé?

    • Chị dùng thêm một cốc cà phê nhé?

    • Chị dùng thêm một ly cà phê nhé?

  2. danh từ

    cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)

    装液体或食物的容器,通常有柄或脚zhuāng yètǐ huò shíwù de róngjì, tōngcháng yǒu bǐng huò jiǎo

    • Làm ơn cho tôi một cốc nước.

    • Cô ấy đang cầm trên tay một chiếc tách trà xinh xắn.

  3. danh từ

    cốc; ly; chén; cúp (giải thưởng)

    用来喝水或酒的容器;也指比赛的奖品yònglái hēshuǐ huò jiǔ de rónqìqì;yě zhǐ bǐsài de jiǎngpǐn

    • Anh ấy đã giành được một chiếc cúp.

    • Đội bóng này cuối cùng đã nâng cao chiếc cúp vô địch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.