捆绑

捆绑
kǔnbǎng
khổn bảng

buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#22332
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)

    • Anh ấy bị trói lại rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trói buộc ai đó lại khiến họ bị mắc kẹt không thoát ra được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.