- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
thong dong tự tại; tự do tự tại [thành ngữ]
thong dong tự tại; tự do tự tại [thành ngữ]
Anh ấy thích cuộc sống tự do tự tại.
tự do tự tại; thong dong tự tại [thành ngữ]
thong dong tự tại; tự do tự tại [thành ngữ]
thong dong tự tại; tự do tự tại [thành ngữ]
Anh ấy thích cuộc sống tự do tự tại.
tự do tự tại; thong dong tự tại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.