杀人

杀人
shārén
sát nhân

giết người; sát nhân

3 nghĩa#1183
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giết người; sát nhân

    用暴力夺取他人生命的犯罪行为yòng bàolì duóqǔ tārén shēngmìng de fànzuì xíngwéi

    • Giết người là phạm pháp.

  2. động từ

    giết người; hung sát; mưu sát

    用暴力夺取别人的生命yòng bàolì duóqǔ biérén de shēngmìng

  3. động từ

    giết người

    夺取他人的生命duó qǔ tā rén de shēngmìng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.