Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
/
他杀
他杀
tha sát
bị sát hại bởi người khác; tha sát (pháp lý: chết do người khác gây ra)
1 nghĩa#3990
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bị sát hại bởi người khác; tha sát (pháp lý: chết do người khác gây ra)
中被别人故意杀死的情况bèi biérén gùyì shāsǐ de qíngkuàng
- 。
Giết người là một hành vi phạm tội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
他杀
Phồn thể他殺
tha sát
bị sát hại bởi người khác; tha sát (pháp lý: chết do người khác gây ra)
1 nghĩa#3990
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bị sát hại bởi người khác; tha sát (pháp lý: chết do người khác gây ra)
中被别人故意杀死的情况bèi biérén gùyì shāsǐ de qíngkuàng
- 。
Giết người là một hành vi phạm tội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại