平民

平民
píngmín
bình dân

thường dân; bình dân; dân thường

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4721
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thường dân; bình dân; dân thường

    不是贵族或官员的普通人búshì guìzú huò guānyuán de pǔtōng rén

    • Anh ấy là một người dân thường.

  2. danh từ

    thường dân; bình dân; dân thường

    不属于军人或官员的普通人bù shǔyú jūnrén huò guānyuán de pǔtōng rén

    • Anh ấy là một thường dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.