Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
/
谋杀
谋杀
mưu sát
mưu sát; giết người có chủ mưu
3 nghĩa#1257
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mưu sát; giết người có chủ mưu
中故意杀死人gùyì shāsǐ rén
- 。
Anh ta bị buộc tội giết người.
- 貳动động từ
ám sát; hành thích
- 。
Anh ta bị buộc tội mưu sát.
- 參动động từ
tru diệt; giết chết (kẻ có tội)
中非法杀死他人的犯罪行为fēifǎ shāsǐ tārén de fànzuì xíngwéi
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
谋杀
Phồn thể謀殺
mưu sát
mưu sát; giết người có chủ mưu
3 nghĩa#1257
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mưu sát; giết người có chủ mưu
中故意杀死人gùyì shāsǐ rén
- 。
Anh ta bị buộc tội giết người.
- 貳动động từ
ám sát; hành thích
- 。
Anh ta bị buộc tội mưu sát.
- 參动động từ
tru diệt; giết chết (kẻ có tội)
中非法杀死他人的犯罪行为fēifǎ shāsǐ tārén de fànzuì xíngwéi
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]