杀君马者道旁儿

杀君马者道旁儿
shājūnzhědàopángér
sát quân mã giả đạo bàng nhi

kẻ hò reo bên đường giết ngựa của vua (quá tâng bốc, khen ngợi thái quá có thể gây hại) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ hò reo bên đường giết ngựa của vua (quá tâng bốc, khen ngợi thái quá có thể gây hại) [thành ngữ]

  2. danh từ

    Kẻ giết ngựa của ngươi chính là đám người ven đường (bóng: coi chừng tự mãn khi mọi người tung hô) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.