最高人民检察院

最高人民检察院
ZuìgāoRénmínJiǎncháyuàn
tối cao nhân dân kiểm sát viện

Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao (cơ quan công tố của Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao (cơ quan công tố của Trung Quốc)

    • Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao là cơ quan kiểm sát của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.