新闻出版总署

新闻出版总署
XīnwénChūbǎnZǒngshǔ
tân văn xuất bản tổng thự

Tổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan quản lý nhà nước về báo chí và xuất bản của Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan quản lý nhà nước về báo chí và xuất bản của Trung Quốc)

    • Tổng cục Báo chí và Xuất bản chịu trách nhiệm quản lý các ấn phẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.