Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新闻出版总署
新闻出版总署
tân văn xuất bản tổng thự
Tổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan quản lý nhà nước về báo chí và xuất bản của Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan quản lý nhà nước về báo chí và xuất bản của Trung Quốc)
- 。
Tổng cục Báo chí và Xuất bản chịu trách nhiệm quản lý các ấn phẩm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
新闻出版总署
Phồn thể新聞出版總署
tân văn xuất bản tổng thự
Tổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan quản lý nhà nước về báo chí và xuất bản của Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan quản lý nhà nước về báo chí và xuất bản của Trung Quốc)
- 。
Tổng cục Báo chí và Xuất bản chịu trách nhiệm quản lý các ấn phẩm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.