Tới nội dung chính

斫

斫
zhuó
chước
⽄bộ cân · 9 nét

băm nhỏ; cắt vụn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    băm nhỏ; cắt vụn

    • 。

      Anh ấy dùng rìu chặt gỗ.

  2. 貳动động từ

    giũa; đẽo gọt

    • 。

      Anh ấy dùng rìu để chặt gỗ.

  3. 參动động từ

    chặt gỗ; khắc

    • 。

      Anh ấy dùng rìu để đẽo gỗ.

斫
zhuó
chước
BỘ THỦ⽄
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu