Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
新
mới; mới mẻ; tươi mới
NGHĨA
- 壹形tính từ
mới; mới mẻ; tươi mới
中近来出现或产生的;不是旧的jìnlái chūxiàn huò chǎnshēng de;búshì jiù de
- 。
Đây là một bộ quần áo mới.
- ,。
Cô ấy vừa chuyển sang công việc mới, tâm trạng rất vui.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn nên mua một chiếc xe mới rồi.
- ,?
Hôm qua anh mua được một quyển từ điển mới xuất bản phải không?
- 。
Tôi mua được một cái mô-tô mới.
- ?
Thế bạn đã gặp gia đình mới trong khu phố chúng mình chưa?
- 貳副trạng từ
mới; mới mẻ
中最近发生的;刚开始的zuìjìn fāshēng de;gāng kāishǐ de
- 。
Anh ấy mới mua một chiếc xe.
- 。
Căn hộ mà cô ấy mới dọn vào rất rộng rãi.
- 參名danh từ
Tân (họ)
中一个常见的中文姓氏yī gè chángjiàn de zhōngwén xìngshì
- ,。
Thầy giáo họ Tân tên là Tân Minh, là giáo viên tiếng Trung của lớp chúng tôi.
- 肆形tính từ
meso- (hóa học)
- ?
Từ mới này có nghĩa là gì?
- 。
Axit meso-tartaric là một chất hóa học phổ biến.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
mới; mới mẻ; tươi mới
中近来出现或产生的;不是旧的jìnlái chūxiàn huò chǎnshēng de;búshì jiù de
- 。
Đây là một bộ quần áo mới.
- ,。
Cô ấy vừa chuyển sang công việc mới, tâm trạng rất vui.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn nên mua một chiếc xe mới rồi.
- ,?
Hôm qua anh mua được một quyển từ điển mới xuất bản phải không?
- 。
Tôi mua được một cái mô-tô mới.
- ?
Thế bạn đã gặp gia đình mới trong khu phố chúng mình chưa?
- 貳副trạng từ
mới; mới mẻ
中最近发生的;刚开始的zuìjìn fāshēng de;gāng kāishǐ de
- 。
Anh ấy mới mua một chiếc xe.
- 。
Căn hộ mà cô ấy mới dọn vào rất rộng rãi.
- 參名danh từ
Tân (họ)
中一个常见的中文姓氏yī gè chángjiàn de zhōngwén xìngshì
- ,。
Thầy giáo họ Tân tên là Tân Minh, là giáo viên tiếng Trung của lớp chúng tôi.
- 肆形tính từ
meso- (hóa học)
- ?
Từ mới này có nghĩa là gì?
- 。
Axit meso-tartaric là một chất hóa học phổ biến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.