Tới nội dung chính

新

新
xīn
tân
⽄bộ cân · 13 nét

mới; mới mẻ; tươi mới

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#284
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mới; mới mẻ; tươi mới

    中近来出现或产生的;不是旧的jìnlái chūxiàn huò chǎnshēng de;búshì jiù de

    • 。

      Đây là một bộ quần áo mới.

    • ,。

      Cô ấy vừa chuyển sang công việc mới, tâm trạng rất vui.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Bạn nên mua một chiếc xe mới rồi.

    • ,?

      Hôm qua anh mua được một quyển từ điển mới xuất bản phải không?

    • 。

      Tôi mua được một cái mô-tô mới.

    • ?

      Thế bạn đã gặp gia đình mới trong khu phố chúng mình chưa?

  2. 貳副trạng từ

    mới; mới mẻ

    中最近发生的;刚开始的zuìjìn fāshēng de;gāng kāishǐ de

    • 。

      Anh ấy mới mua một chiếc xe.

    • 。

      Căn hộ mà cô ấy mới dọn vào rất rộng rãi.

  3. 參名danh từ

    Tân (họ)

    中一个常见的中文姓氏yī gè chángjiàn de zhōngwén xìngshì

    • ,。

      Thầy giáo họ Tân tên là Tân Minh, là giáo viên tiếng Trung của lớp chúng tôi.

  4. 肆形tính từ

    meso- (hóa học)

    • ?

      Từ mới này có nghĩa là gì?

    • 。

      Axit meso-tartaric là một chất hóa học phổ biến.

新
xīn
tân
BỘ THỦ⽄
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu