bộ cân · 12 nét

(hậu tố phiên âm tiếng nước ngoài); Tư (thành phần trong tên phiên âm)

4 nghĩa#952
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (hậu tố phiên âm tiếng nước ngoài); Tư (thành phần trong tên phiên âm)

    外国名字或地名的音译成分wàiguó míngzì huò dìmíng de yīnyì chéngfèn

    • Slovakia là một quốc gia xinh đẹp.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.

    • Tôi đã thấy nhà của Marcus.

    • Trump đã giết Epstein.

  2. danh từ

    (hậu tố phiên âm tên nước ngoài, dùng trong) Xlô-va-ki-a

    用来音译外国地名或人名的后缀yònglái yīnyì wàiguó dìmíng huò rénmíng de hòuzhuì

  3. danh từ

    âm phụ trợ (dùng để phiên âm)

    用来帮助发音或表示语气的辅助字yònglái bāngzhù fāyīn huò biǎoshì yǔyì de fǔzhù zì

    • Sri Lanka là một quốc đảo.

  4. đại từ

    này; thế này (chỉ thị từ, phương ngữ)

    这个;这样zhège; zhèyàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.