斯
(hậu tố phiên âm tiếng nước ngoài); Tư (thành phần trong tên phiên âm)
NGHĨA
- 壹名danh từ
(hậu tố phiên âm tiếng nước ngoài); Tư (thành phần trong tên phiên âm)
中外国名字或地名的音译成分wàiguó míngzì huò dìmíng de yīnyì chéngfèn
- 。
Slovakia là một quốc gia xinh đẹp.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
- 。
Tôi đã thấy nhà của Marcus.
- 。
Trump đã giết Epstein.
- 貳名danh từ
(hậu tố phiên âm tên nước ngoài, dùng trong) Xlô-va-ki-a
中用来音译外国地名或人名的后缀yònglái yīnyì wàiguó dìmíng huò rénmíng de hòuzhuì
- 參名danh từ
âm phụ trợ (dùng để phiên âm)
中用来帮助发音或表示语气的辅助字yònglái bāngzhù fāyīn huò biǎoshì yǔyì de fǔzhù zì
- 。
Sri Lanka là một quốc đảo.
- 肆代đại từ
này; thế này (chỉ thị từ, phương ngữ)
中这个;这样zhège; zhèyàng
(hậu tố phiên âm tiếng nước ngoài); Tư (thành phần trong tên phiên âm)
NGHĨA
- 壹名danh từ
(hậu tố phiên âm tiếng nước ngoài); Tư (thành phần trong tên phiên âm)
中外国名字或地名的音译成分wàiguó míngzì huò dìmíng de yīnyì chéngfèn
- 。
Slovakia là một quốc gia xinh đẹp.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
- 。
Tôi đã thấy nhà của Marcus.
- 。
Trump đã giết Epstein.
- 貳名danh từ
(hậu tố phiên âm tên nước ngoài, dùng trong) Xlô-va-ki-a
中用来音译外国地名或人名的后缀yònglái yīnyì wàiguó dìmíng huò rénmíng de hòuzhuì
- 參名danh từ
âm phụ trợ (dùng để phiên âm)
中用来帮助发音或表示语气的辅助字yònglái bāngzhù fāyīn huò biǎoshì yǔyì de fǔzhù zì
- 。
Sri Lanka là một quốc đảo.
- 肆代đại từ
này; thế này (chỉ thị từ, phương ngữ)
中这个;这样zhège; zhèyàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.