Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
/
传授
传授
truyền thụ
truyền thụ; dạy; truyền đạt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#23742
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền thụ; dạy; truyền đạt
- 。
Anh ấy đã truyền thụ cho tôi rất nhiều kiến thức.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
传授
Phồn thể傳授
truyền thụ
truyền thụ; dạy; truyền đạt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#23742
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền thụ; dạy; truyền đạt
- 。
Anh ấy đã truyền thụ cho tôi rất nhiều kiến thức.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại