Tới nội dung chính

教化

教化
jiàohuà
giáo hoá

giáo hóa; khai hóa; cảm hóa

4 nghĩa#44588
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giáo hóa; khai hóa; cảm hóa

    • 。

      Giáo hóa nhân dân là trách nhiệm của chính phủ.

  2. 貳动động từ

    giáo hóa; dạy dỗ cảm hóa

    • 。

      Anh ấy giáo hóa mọi người phải lương thiện.

  3. 參动động từ

    giáo hóa; cảm hóa; dạy dỗ (người hoặc động vật)

    • 。

      Anh ấy huấn luyện con chó của mình.

  4. 肆动động từ

    gợi mở; khai sáng; khơi dậy

教
jiāo
giáo
BỘ THỦ⽁
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu