教化
教化
giáo hoá
giáo hóa; khai hóa; cảm hóa
4 nghĩa#44588
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giáo hóa; khai hóa; cảm hóa
- 。
Giáo hóa nhân dân là trách nhiệm của chính phủ.
- 貳动động từ
giáo hóa; dạy dỗ cảm hóa
- 。
Anh ấy giáo hóa mọi người phải lương thiện.
- 參动động từ
giáo hóa; cảm hóa; dạy dỗ (người hoặc động vật)
- 。
Anh ấy huấn luyện con chó của mình.
- 肆动động từ
gợi mở; khai sáng; khơi dậy
Đang tải…
教化
Phồn thể教
giáo hoá
giáo hóa; khai hóa; cảm hóa
4 nghĩa#44588
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giáo hóa; khai hóa; cảm hóa
- 。
Giáo hóa nhân dân là trách nhiệm của chính phủ.
- 貳动động từ
giáo hóa; dạy dỗ cảm hóa
- 。
Anh ấy giáo hóa mọi người phải lương thiện.
- 參动động từ
giáo hóa; cảm hóa; dạy dỗ (người hoặc động vật)
- 。
Anh ấy huấn luyện con chó của mình.
- 肆动động từ
gợi mở; khai sáng; khơi dậy
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.