教条

教条
jiàotiáo
giáo điều

giáo điều; tín điều; học thuyết cứng nhắc

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#41815
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo điều; tín điều; học thuyết cứng nhắc

    • Chúng ta không nên mù quáng tuân theo giáo điều.

  2. tính từ

    giáo điều; tín điều

    • Anh ấy rất giáo điều.

  3. danh từ

    nguyên tắc; nguyên lý; phương châm

    • Anh ấy phản đối bất kỳ giáo điều nào.

  4. danh từ

    tín điều; nguyên tắc; phương châm

    • Anh ấy không thích giáo điều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.