伸展

伸展
shēnzhǎn
thân triển

duỗi ra; căng ra; mở rộng

2 nghĩa#15255
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    duỗi ra; căng ra; mở rộng

    • Xin hãy duỗi cánh tay của bạn ra.

  2. động từ

    duỗi; căng; giãn (cơ thể)

    • Bài tập kéo giãn rất tốt cho cơ thể.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.