Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
/
战线
战线
chiến tuyến
chiến tuyến; mặt trận
3 nghĩa#15707
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến tuyến; mặt trận
- 貳名danh từ
chiến tuyến; mặt trận
- 參名danh từ
trước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
战线
Phồn thể戰線
chiến tuyến
chiến tuyến; mặt trận
3 nghĩa#15707
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến tuyến; mặt trận
- 貳名danh từ
chiến tuyến; mặt trận
- 參名danh từ
trước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao