拓展

拓展
tuòzhǎn
thác triển

mở rộng; phát triển; khai thác (khách hàng, lĩnh vực, lãnh thổ...)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26225
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở rộng; phát triển; khai thác (khách hàng, lĩnh vực, lãnh thổ...)

    • Chúng tôi muốn mở rộng kinh doanh.

  2. động từ

    mở rộng; mở rộng quy mô (hệ thống)

    • Chúng tôi cần mở rộng thị trường.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.