放逐

放逐
fàngzhú
phóng trục

lưu đày; phóng trục; trục xuất

4 nghĩa#14605
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lưu đày; phóng trục; trục xuất

    把某人赶出去,不让他留在某个地方bǎ mǒurén gǎn chūqù, búràng tā liúzài mǒuge dìfang

    • Anh ta bị đày ra nước ngoài.

  2. động từ

    lưu đày; trục xuất; phóng trục

    把人送到远地方,让他离开原来的地方bǎ rén sòngdào yuǎn dìfang, ràng tā líkāi yuánlái de dìfang

    • Anh ấy bị trục xuất ra nước ngoài.

  3. động từ

    lưu đày; phóng trục; trục xuất

    强制某人离开自己的国家或地方qiángzhì mǒurén líkāi zìjǐ de guójiā huò dìfang

    • Anh ta bị đày đến một nơi xa xôi.

  4. động từ

    lưu đày; trục xuất; phóng trục

    把人赶出去、送到远地方bǎ rén gǎn chūqù、sòng dào yuǎn dìfang

    • Anh ấy bị đày ra đảo hoang.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.