驱逐
trục xuất; xua đuổi; đuổi đi
NGHĨA
- 壹动động từ
trục xuất; xua đuổi; đuổi đi
中用强制力将某人赶出去;除去yòng qiángzhìlì jiāng mǒurén gǎn chūqu; chúqù
- 。
Anh ta bị trục xuất khỏi đất nước.
- 貳动động từ
trục xuất; dẫn giải (về nước)
中强制某人离开某个地方或国家qiángzhì mǒu rén líkāi mǒu gè dìfang huò guójiā
- 。
Anh ấy đã bị trục xuất.
- 參动động từ
đuổi đi; xua đuổi
中强制让某人离开某个地方qiángzhì ràng mǒurén líkāi mǒuge dìfang
- 。
Họ bị trục xuất khỏi đất nước.
trục xuất; xua đuổi; đuổi đi
NGHĨA
- 壹动động từ
trục xuất; xua đuổi; đuổi đi
中用强制力将某人赶出去;除去yòng qiángzhìlì jiāng mǒurén gǎn chūqu; chúqù
- 。
Anh ta bị trục xuất khỏi đất nước.
- 貳动động từ
trục xuất; dẫn giải (về nước)
中强制某人离开某个地方或国家qiángzhì mǒu rén líkāi mǒu gè dìfang huò guójiā
- 。
Anh ấy đã bị trục xuất.
- 參动động từ
đuổi đi; xua đuổi
中强制让某人离开某个地方qiángzhì ràng mǒurén líkāi mǒuge dìfang
- 。
Họ bị trục xuất khỏi đất nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn