Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.
/
撑死胆大的,饿死胆小的
撑死胆大的,饿死胆小的
Kẻ gan dạ thì no nê, kẻ nhút nhát thì chết đói [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kẻ gan dạ thì no nê, kẻ nhút nhát thì chết đói [thành ngữ]
- ,。
Kẻ liều lĩnh thì no đủ, kẻ nhút nhát thì chết đói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
- 我ngã(tôi, ta)HÌNH THANH
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
撑死胆大的,饿死胆小的
Phồn thể撐死膽大的,餓死膽小的
Kẻ gan dạ thì no nê, kẻ nhút nhát thì chết đói [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kẻ gan dạ thì no nê, kẻ nhút nhát thì chết đói [thành ngữ]
- ,。
Kẻ liều lĩnh thì no đủ, kẻ nhút nhát thì chết đói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
- 我ngã(tôi, ta)HÌNH THANH
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)