撑死胆大的,饿死胆小的

撑死胆大的,饿死胆小的
chēngdǎnde,èdǎnxiǎode

Kẻ gan dạ thì no nê, kẻ nhút nhát thì chết đói [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Kẻ gan dạ thì no nê, kẻ nhút nhát thì chết đói [thành ngữ]

    • Kẻ liều lĩnh thì no đủ, kẻ nhút nhát thì chết đói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.