掌
lòng bàn tay; lòng bàn chân; lòng (bàn tay/chân)
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng bàn tay; lòng bàn chân; lòng (bàn tay/chân)
中脚底下的平的部分jiǎo dǐ xia de píng de bùfen
- 。
Lòng bàn tay của anh ấy rất lớn.
- 貳名danh từ
lòng bàn tay; lòng bàn chân; móng ngựa; nắm quyền kiểm soát
中马蹄下面的肉质部分mǎ tí xiàmiàn de ròuzhì bùfen
- 。
Móng ngựa là vật bảo vệ móng của ngựa.
- 參名danh từ
bàn tay; lòng bàn tay; cái tát
中手的中间部分,从手腕到手指根的地方shǒu de zhōngjiān bùfen, cóng shǒuwàn dào shǒuzhǐ gēn de dìfang
- 。
Lòng bàn tay tôi rất ngứa.
- 肆名danh từ
lòng bàn tay; lòng bàn chân; cái tát; quản lý; chân (của động vật)
中动物的脚或人的手心dòngwù de jiǎo huò rén de shǒuxīn
- 。
Bàn chân của mèo rất mềm.
- 伍动động từ
tát vào mặt; tát vào miệng
中用手打别人的脸或嘴yòng shǒu dǎ biérén de liǎn huò zuǐ
- 。
Anh ấy tát vào mặt tôi.
- 陸动động từ
cầm tay; cầm trong tay
中用手拿住或握住yòng shǒu názhu huò wòzhù
- 。
Anh ấy cầm đèn.
- 柒动động từ
cầm (vũ khí); dựa vào; trận đánh; chiến trận
中拿着;用手握住názhe; yòng shǒu wòzhù
- 。
Anh ấy quản lý công ty.
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng bàn tay; lòng bàn chân; lòng (bàn tay/chân)
中脚底下的平的部分jiǎo dǐ xia de píng de bùfen
- 。
Lòng bàn tay của anh ấy rất lớn.
- 貳名danh từ
lòng bàn tay; lòng bàn chân; móng ngựa; nắm quyền kiểm soát
中马蹄下面的肉质部分mǎ tí xiàmiàn de ròuzhì bùfen
- 。
Móng ngựa là vật bảo vệ móng của ngựa.
- 參名danh từ
bàn tay; lòng bàn tay; cái tát
中手的中间部分,从手腕到手指根的地方shǒu de zhōngjiān bùfen, cóng shǒuwàn dào shǒuzhǐ gēn de dìfang
- 。
Lòng bàn tay tôi rất ngứa.
- 肆名danh từ
lòng bàn tay; lòng bàn chân; cái tát; quản lý; chân (của động vật)
中动物的脚或人的手心dòngwù de jiǎo huò rén de shǒuxīn
- 。
Bàn chân của mèo rất mềm.
- 伍动động từ
tát vào mặt; tát vào miệng
中用手打别人的脸或嘴yòng shǒu dǎ biérén de liǎn huò zuǐ
- 。
Anh ấy tát vào mặt tôi.
- 陸动động từ
cầm tay; cầm trong tay
中用手拿住或握住yòng shǒu názhu huò wòzhù
- 。
Anh ấy cầm đèn.
- 柒动động từ
cầm (vũ khí); dựa vào; trận đánh; chiến trận
中拿着;用手握住názhe; yòng shǒu wòzhù
- 。
Anh ấy quản lý công ty.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)