Tới nội dung chính

掌

掌
zhǎng
chưởng
⼿bộ thủ · 12 nét

lòng bàn tay; lòng bàn chân; lòng (bàn tay/chân)

7 nghĩa#14233
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lòng bàn tay; lòng bàn chân; lòng (bàn tay/chân)

    中脚底下的平的部分jiǎo dǐ xia de píng de bùfen

    • 。

      Lòng bàn tay của anh ấy rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    lòng bàn tay; lòng bàn chân; móng ngựa; nắm quyền kiểm soát

    中马蹄下面的肉质部分mǎ tí xiàmiàn de ròuzhì bùfen

    • 。

      Móng ngựa là vật bảo vệ móng của ngựa.

  3. 參名danh từ

    bàn tay; lòng bàn tay; cái tát

    中手的中间部分,从手腕到手指根的地方shǒu de zhōngjiān bùfen, cóng shǒuwàn dào shǒuzhǐ gēn de dìfang

    • 。

      Lòng bàn tay tôi rất ngứa.

  4. 肆名danh từ

    lòng bàn tay; lòng bàn chân; cái tát; quản lý; chân (của động vật)

    中动物的脚或人的手心dòngwù de jiǎo huò rén de shǒuxīn

    • 。

      Bàn chân của mèo rất mềm.

  5. 伍动động từ

    tát vào mặt; tát vào miệng

    中用手打别人的脸或嘴yòng shǒu dǎ biérén de liǎn huò zuǐ

    • 。

      Anh ấy tát vào mặt tôi.

  6. 陸动động từ

    cầm tay; cầm trong tay

    中用手拿住或握住yòng shǒu názhu huò wòzhù

    • 。

      Anh ấy cầm đèn.

  7. 柒动động từ

    cầm (vũ khí); dựa vào; trận đánh; chiến trận

    中拿着;用手握住názhe; yòng shǒu wòzhù

    • 。

      Anh ấy quản lý công ty.

掌
zhǎng
chưởng
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu