摹
摹
mô
⼿bộ thủ · 14 nétmô phỏng; bắt chước (dạng kết hợp)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mô phỏng; bắt chước (dạng kết hợp)
- 。
Anh ấy thích bắt chước phong cách của người khác.
- 貳动động từ
bắt chước; mô phỏng; làm theo
- 。
Xin bạn sao chép chữ này.
Đang tải…
摹
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mô phỏng; bắt chước (dạng kết hợp)
- 。
Anh ấy thích bắt chước phong cách của người khác.
- 貳动động từ
bắt chước; mô phỏng; làm theo
- 。
Xin bạn sao chép chữ này.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.