口袋

口袋
kǒudài
khẩu đại

túi; túi áo; bao

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2832
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi; túi áo; bao

    衣服上放东西的小袋子yīfu shàng fàng dōngxi de xiǎo dàizi

    • Quần của tôi không có túi.

  2. danh từ

    túi; bao; túi đựng

    装东西的软布或皮质容器,通常有开口zhuāng dōngxi de ruǎnbù huò pízhì róngjì, tōngcháng yǒu kāikǒu

    • Trong túi của tôi có tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.