仿照

仿照
fǎngzhào
phỏng chiếu

bắt chước; mô phỏng; phỏng theo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt chước; mô phỏng; phỏng theo

    • Anh ấy bắt chước dáng vẻ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
仿
  • nhân(người)BỘ
  • phương(phương hướng, cách thức)HÌNH THANH

Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.