模仿

模仿
fǎng
mô phỏng

bắt chước; mô phỏng; phỏng theo

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#4962
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt chước; mô phỏng; phỏng theo

    学着别人的样子做同样的事情xuézhe biérén de yàngzi zuò tóngyàng de shìqing

    • Anh ấy thích bắt chước người khác.

  2. động từ

    bắt chước; mô phỏng; làm theo

    学着别人的样子做同样的事xuézhe biérén de yàngzi zuò tónyàng de shì

  3. động từ

    mô phỏng; bắt chước; giả theo

    学别人的样子或做法xué biérén de yàngzi huò zuòfǎ

    • Anh ấy thích bắt chước giáo viên nói chuyện.

  4. động từ

    bắt chước; mô phỏng; phỏng theo

    按照别人的样子做同样的事情ànzhào biérén de yàngzi zuò tóngyàng de shìqing

  5. động từ

    mô phỏng; giả lập

    学着别人的样子去做xuézhe biérén de yàngzi qù zuò

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.