Tới nội dung chính

探

探
tàn
thám
⼿bộ thủ · 11 nét

thò ra; vươn tới; thăm dò; thám thính

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#11312
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thò ra; vươn tới; thăm dò; thám thính

    中伸出来;向前伸shēn chū lái; xiàng qián shēn

    • 。

      Anh ấy thò đầu ra nhìn.

  2. 貳动động từ

    khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)

    中去某个地方查看、了解情况qù mǒuɡe dìfang chákàn、liǎojiě qíngkuàng

    • !

      Chúng ta đi thám hiểm đi!

  3. 參动động từ

    trinh sát; do thám

    中去察看或寻找某种情况qù chájuàn huò xúnzhǎo mǒuzhǒng qíngkuàng

    • 。

      Chúng ta đi thám thính đường.

  4. 肆动động từ

    tìm ra; lục ra

    中用手或工具在某处寻找或查看yòng shǒu huò gōngjù zài mǒu chù xúnzhǎo huò chákàn

  5. 伍动động từ

    đến nhà; thượng môn; (khẩu) tự đến cửa

    中去某人家里看望qù mǒurén jiāli kànwàng

    • 。

      Chúng tôi đi thăm bạn bè.

探
tàn
thám
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu