Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
探
thò ra; vươn tới; thăm dò; thám thính
NGHĨA
- 壹动động từ
thò ra; vươn tới; thăm dò; thám thính
中伸出来;向前伸shēn chū lái; xiàng qián shēn
- 。
Anh ấy thò đầu ra nhìn.
- 貳动động từ
khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)
中去某个地方查看、了解情况qù mǒuɡe dìfang chákàn、liǎojiě qíngkuàng
- !
Chúng ta đi thám hiểm đi!
- 參动động từ
trinh sát; do thám
中去察看或寻找某种情况qù chájuàn huò xúnzhǎo mǒuzhǒng qíngkuàng
- 。
Chúng ta đi thám thính đường.
- 肆动động từ
tìm ra; lục ra
中用手或工具在某处寻找或查看yòng shǒu huò gōngjù zài mǒu chù xúnzhǎo huò chákàn
- 伍动động từ
đến nhà; thượng môn; (khẩu) tự đến cửa
中去某人家里看望qù mǒurén jiāli kànwàng
- 。
Chúng tôi đi thăm bạn bè.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
thò ra; vươn tới; thăm dò; thám thính
中伸出来;向前伸shēn chū lái; xiàng qián shēn
- 。
Anh ấy thò đầu ra nhìn.
- 貳动động từ
khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)
中去某个地方查看、了解情况qù mǒuɡe dìfang chákàn、liǎojiě qíngkuàng
- !
Chúng ta đi thám hiểm đi!
- 參动động từ
trinh sát; do thám
中去察看或寻找某种情况qù chájuàn huò xúnzhǎo mǒuzhǒng qíngkuàng
- 。
Chúng ta đi thám thính đường.
- 肆动động từ
tìm ra; lục ra
中用手或工具在某处寻找或查看yòng shǒu huò gōngjù zài mǒu chù xúnzhǎo huò chákàn
- 伍动động từ
đến nhà; thượng môn; (khẩu) tự đến cửa
中去某人家里看望qù mǒurén jiāli kànwàng
- 。
Chúng tôi đi thăm bạn bè.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)