摊薄后每股盈利

摊薄后每股盈利
tānhòuměiyíng
than bạc hậu mỗi cổ doanh lợi

thu nhập trên mỗi cổ phiếu (đã pha loãng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thu nhập trên mỗi cổ phiếu (đã pha loãng)

    • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu pha loãng là một chỉ số quan trọng về sức khỏe tài chính của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.