Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
/
摊薄后每股盈利
摊薄后每股盈利
than bạc hậu mỗi cổ doanh lợi
thu nhập trên mỗi cổ phiếu (đã pha loãng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thu nhập trên mỗi cổ phiếu (đã pha loãng)
- 。
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu pha loãng là một chỉ số quan trọng về sức khỏe tài chính của công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh)HÌNH THANH
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
摊薄后每股盈利
Phồn thể攤薄後每股盈利
than bạc hậu mỗi cổ doanh lợi
thu nhập trên mỗi cổ phiếu (đã pha loãng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thu nhập trên mỗi cổ phiếu (đã pha loãng)
- 。
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu pha loãng là một chỉ số quan trọng về sức khỏe tài chính của công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh)HÌNH THANH
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)