Tới nội dung chính

溥

溥
pǔ
phổ
⽔bộ thuỷ · 13 nét

quy mô lớn; đại quy mô

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    quy mô lớn; đại quy mô

    • ,。

      Dưới gầm trời này, không đâu không phải đất của vua.

  2. 貳形tính từ

    rộng khắp; phổ biến

  3. 參名danh từ

    họ Phổ

溥
pǔ
phổ
BỘ THỦ⽔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu