摆事实讲道理

摆事实讲道理
bǎishìshíjiǎngdào
bài sự thực giảng đạo lý

trình bày sự thật và lý lẽ; nêu sự thật, phân tích lý lẽ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trình bày sự thật và lý lẽ; nêu sự thật, phân tích lý lẽ

    • Chúng ta nên trình bày sự thật và lý luận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.