搞错

搞错
gǎocuò
cảo thác

nhầm lẫn; làm sai; hiểu nhầm

4 nghĩa#2954
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhầm lẫn; làm sai; hiểu nhầm

    弄反了;理解或做得不对nòng fǎn le; lǐjiě huò zuò de búduì

    • Bạn nhầm rồi.

  2. động từ

    sai lầm; nhầm lẫn

    弄反了;做错了nòng fǎn le、zuò cuò le

  3. động từ

    mắc lỗi; phạm sai lầm

    犯了错误;做错了fàn le cuòwù; zuò cuò le

  4. động từ

    sai lầm; thất sách; mắc sai lầm chiến lược

    做错了;弄反了;理解有误zuò cuòle;nòng fǎnle;lǐjiě yǒu wù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.