Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
弄错
nhầm lẫn; làm sai
NGHĨA
- 壹动động từ
nhầm lẫn; làm sai
中做得不对;搞错了zuò de búduì; gǎo cuò le
- 。
Bạn nhầm rồi.
- 貳动động từ
nhầm lẫn; làm sai
中做错了;搞成不对的样子zuò cuò le; gǎo chéng búduì de yàngzi
- 參动động từ
nhầm lẫn; hiểu sai; làm nhầm
中理解或做得不对lǐjiě huò zuò de búduì
- 肆动động từ
sai lầm về kế sách; tính toán sai; thất sách
中计算或判断不对;出现错误jìsuàn huò pànduàn búduì; chūxiàn cuòwù
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
nhầm lẫn; làm sai
NGHĨA
- 壹动động từ
nhầm lẫn; làm sai
中做得不对;搞错了zuò de búduì; gǎo cuò le
- 。
Bạn nhầm rồi.
- 貳动động từ
nhầm lẫn; làm sai
中做错了;搞成不对的样子zuò cuò le; gǎo chéng búduì de yàngzi
- 參动động từ
nhầm lẫn; hiểu sai; làm nhầm
中理解或做得不对lǐjiě huò zuò de búduì
- 肆动động từ
sai lầm về kế sách; tính toán sai; thất sách
中计算或判断不对;出现错误jìsuàn huò pànduàn búduì; chūxiàn cuòwù
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡