弄错

弄错
nòngcuò
lộng thác

nhầm lẫn; làm sai

4 nghĩa#5642
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhầm lẫn; làm sai

    做得不对;搞错了zuò de búduì; gǎo cuò le

    • Bạn nhầm rồi.

  2. động từ

    nhầm lẫn; làm sai

    做错了;搞成不对的样子zuò cuò le; gǎo chéng búduì de yàngzi

  3. động từ

    nhầm lẫn; hiểu sai; làm nhầm

    理解或做得不对lǐjiě huò zuò de búduì

  4. động từ

    sai lầm về kế sách; tính toán sai; thất sách

    计算或判断不对;出现错误jìsuàn huò pànduàn búduì; chūxiàn cuòwù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.