Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出错
出错
xuất thác
mắc lỗi; phạm sai lầm
2 nghĩa#8516
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mắc lỗi; phạm sai lầm
中做错事情或说错话zuò cuò shìqing huò shuō cuò huà
- ?
Tôi đã mắc lỗi à?
- 貳动động từ
error
中发生错误;犯了错误fāshēng cuòwù; fànle cuòwù
- ?
Tôi có mắc lỗi không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
出错
Phồn thể出錯
xuất thác
mắc lỗi; phạm sai lầm
2 nghĩa#8516
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mắc lỗi; phạm sai lầm
中做错事情或说错话zuò cuò shìqing huò shuō cuò huà
- ?
Tôi đã mắc lỗi à?
- 貳动động từ
error
中发生错误;犯了错误fāshēng cuòwù; fànle cuòwù
- ?
Tôi có mắc lỗi không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)HÌNH THANH
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾