做错

做错
zuòcuò
tố thác

làm sai; làm lỗi

1 nghĩa#8864
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm sai; làm lỗi

    做的东西或做的事不对zuò de dōngxi huò zuò de shì búduì

    • Tôi đã làm sai rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.